Thời gian
KT Toan 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:50' 21-04-2010
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:50' 21-04-2010
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Họ tên : ………………….. KIỂM TRA CHƯƠNG 2 – ĐẠI SỐ 9
Lớp : …………………….. Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề )
------- o0o -------
ĐỀ 1
Điểm Lời phê
I. TRẮC NGHIỆM ( 4đ ) : Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng:
Câu 1 : Số các nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c là :
Một nghiệm duy nhất. ; B. Hai nghiệm phân biệt
C. Vô số nghiệm ; D. Số các nghiệm tuỳ thuộc vào hệ số a.
Câu 2 : Nghiệm tổng quát của phương trình 4x – y = 4 là :
A. ( xR ; y = 4x + 4 ) ; B. ( xR ; y = 4x – 4 ) ;
C. ( xR ; y = 4 – 4x ) ‘ D. ( xR ; y = 4 ).
Câu 3 : Trong các cặp số sau đây, cặp số nào là nghiệm của phương trình -2x + y = 1
A. ( 1 ; 3 ) ; B. ( -1 ; 3 ) ; C. ( 2 ; -3 ) ; D. ( 2 ; 4 )
Câu 4 : Hệ phương trình có nghiệm là :
A. ( x = 1; y = 0 ) ; B. ( x = 2; y = -1 ) ; C. ( x = 2; y = 1 ) ; D. ( x = -2 ; y = 1)
Câu 5 : Cặp số ( 1 ; 2 ) là nghiệm của phương trình nào sau đây :
( I ) ; ( II ) ; ( III )
A. ( III ) ; B. ( II ) ; C. ( I ) ; D. Nghiệm của cả ba phương trình
Câu 6 : Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất :
( I ) ; ( II )
A. Hệ ( I ) ; B. Hệ ( II ) ; C. Cả hai hệ . ; D. Không có hệ nào.
Câu 7 : Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm :
( I ) ; ( II )
A. Hệ ( I ) ; B. Hệ ( II ) ; C. Cả hai hệ . ; D. Không có hệ nào.
Câu 8 : Phương trình đường thẳng ( d ) qua A( 2;4 ) và B( -1; 1 ) là :
A. y = x + 2 ; B. y = - x + 2 ; C. y = x – 2 ; D. y = - x – 2
II. TỰ LUẬN ( 6đ ) : ( Học sinh làm phần tự luận ở mặt sau )
Bài 1 : Cho hệ phương trình :
Xác định giá trị của m để hệ phương trình trên có 1 nghiệm.
Tìm nghiệm của phương trình trên khi m = 2
Bài 2 : Giải bài toán sau đây bằng cách lập hệ phương trình : Tết Mậu Tý 2008 vừa qua bạn Tuấn tính rằng tổng sổ tuổi của bố và tuổi của Tuấn bằng 56. Nếu tuổi của đem nhân hai lần vẫn còn kém tuổi bố là 8 tuổi. Hãy tính tuổi Tuấn và tuổi bố.
-------- HẾT ---------
Họ tên : ………………….. KIỂM TRA CHƯƠNG 2 – ĐẠI SỐ 9
Lớp : …………………….. Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề )
------- o0o -------
ĐỀ 2
Điểm Lời phê
I. TRẮC NGHIỆM ( 4đ ) : Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng:
Câu 1 : Số các nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c là :
A Vô số nghiệm ; B. Hai nghiệm phân biệt
C. Một nghiệm duy nhất ; D. Số các nghiệm tuỳ thuộc vào hệ số a.
Câu 2 : Nghiệm tổng quát của phương trình 2x + y = 4 là :
A. ( xR ; y = 2x - 4 ) ; B. ( xR ; y = 2x + 4 ) ;
C. ( xR ; y = 4 – 2x ) ‘ D. ( xR ; y = 4 ).
Câu 3 : Trong các cặp số sau đây, cặp số nào là nghiệm của phương trình - 2x + y = 1
A. ( 1 ; 3 ) ; B. ( -1 ; 3 ) ; C. ( 2 ; -3 ) ; D. ( 2 ; 4 )
Câu 4 : Hệ phương trình có nghiệm là :
A. ( x = 1; y = 0 ) ; B. ( x = 2; y = -1 ) ; C. ( x = 2; y = 1 ) ; D. ( x = -2
Lớp : …………………….. Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề )
------- o0o -------
ĐỀ 1
Điểm Lời phê
I. TRẮC NGHIỆM ( 4đ ) : Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng:
Câu 1 : Số các nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c là :
Một nghiệm duy nhất. ; B. Hai nghiệm phân biệt
C. Vô số nghiệm ; D. Số các nghiệm tuỳ thuộc vào hệ số a.
Câu 2 : Nghiệm tổng quát của phương trình 4x – y = 4 là :
A. ( xR ; y = 4x + 4 ) ; B. ( xR ; y = 4x – 4 ) ;
C. ( xR ; y = 4 – 4x ) ‘ D. ( xR ; y = 4 ).
Câu 3 : Trong các cặp số sau đây, cặp số nào là nghiệm của phương trình -2x + y = 1
A. ( 1 ; 3 ) ; B. ( -1 ; 3 ) ; C. ( 2 ; -3 ) ; D. ( 2 ; 4 )
Câu 4 : Hệ phương trình có nghiệm là :
A. ( x = 1; y = 0 ) ; B. ( x = 2; y = -1 ) ; C. ( x = 2; y = 1 ) ; D. ( x = -2 ; y = 1)
Câu 5 : Cặp số ( 1 ; 2 ) là nghiệm của phương trình nào sau đây :
( I ) ; ( II ) ; ( III )
A. ( III ) ; B. ( II ) ; C. ( I ) ; D. Nghiệm của cả ba phương trình
Câu 6 : Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất :
( I ) ; ( II )
A. Hệ ( I ) ; B. Hệ ( II ) ; C. Cả hai hệ . ; D. Không có hệ nào.
Câu 7 : Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm :
( I ) ; ( II )
A. Hệ ( I ) ; B. Hệ ( II ) ; C. Cả hai hệ . ; D. Không có hệ nào.
Câu 8 : Phương trình đường thẳng ( d ) qua A( 2;4 ) và B( -1; 1 ) là :
A. y = x + 2 ; B. y = - x + 2 ; C. y = x – 2 ; D. y = - x – 2
II. TỰ LUẬN ( 6đ ) : ( Học sinh làm phần tự luận ở mặt sau )
Bài 1 : Cho hệ phương trình :
Xác định giá trị của m để hệ phương trình trên có 1 nghiệm.
Tìm nghiệm của phương trình trên khi m = 2
Bài 2 : Giải bài toán sau đây bằng cách lập hệ phương trình : Tết Mậu Tý 2008 vừa qua bạn Tuấn tính rằng tổng sổ tuổi của bố và tuổi của Tuấn bằng 56. Nếu tuổi của đem nhân hai lần vẫn còn kém tuổi bố là 8 tuổi. Hãy tính tuổi Tuấn và tuổi bố.
-------- HẾT ---------
Họ tên : ………………….. KIỂM TRA CHƯƠNG 2 – ĐẠI SỐ 9
Lớp : …………………….. Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề )
------- o0o -------
ĐỀ 2
Điểm Lời phê
I. TRẮC NGHIỆM ( 4đ ) : Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng:
Câu 1 : Số các nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c là :
A Vô số nghiệm ; B. Hai nghiệm phân biệt
C. Một nghiệm duy nhất ; D. Số các nghiệm tuỳ thuộc vào hệ số a.
Câu 2 : Nghiệm tổng quát của phương trình 2x + y = 4 là :
A. ( xR ; y = 2x - 4 ) ; B. ( xR ; y = 2x + 4 ) ;
C. ( xR ; y = 4 – 2x ) ‘ D. ( xR ; y = 4 ).
Câu 3 : Trong các cặp số sau đây, cặp số nào là nghiệm của phương trình - 2x + y = 1
A. ( 1 ; 3 ) ; B. ( -1 ; 3 ) ; C. ( 2 ; -3 ) ; D. ( 2 ; 4 )
Câu 4 : Hệ phương trình có nghiệm là :
A. ( x = 1; y = 0 ) ; B. ( x = 2; y = -1 ) ; C. ( x = 2; y = 1 ) ; D. ( x = -2
 





