Tài nguyên dạy học

Ảnh hoạt động

IMG_1512.JPG IMG_1514.JPG Z762198090318_839073caeb9c35da1b0363f9c7c80419.jpg Z762198057508_b74f8a06462a6d1539452524e01b6ea4.jpg Z762198015302_5ec0b3aa47a3555ad62725d4c95885eb.jpg Z762198063778_a66b12d68f6fb496d827db919a190cec.jpg Z762198042773_138a2eaf2be7e841931439403646b4a6.jpg Z762198034656_dd5eb5ae612b7b07eb9e60b62a9b58ab.jpg Z762198020571_0653a30078acb92db642fa663f8c6c36.jpg Z762198005767_de995c0249f3099b4f33bf482657e249.jpg Z762198026034_f0a73835c0f9b30bbff891b356e75721.jpg DSC01420.JPG Su.JPG Van.JPG Toan.JPG Van.JPG Hoa.JPG DSC01420.JPG SDC10862.jpg Hinh_8.jpg

Hỗ trợ

  • (dangbichnn@gmail.com 0977128172)

Thời gian

đề thi toán 7 (2011 - 2012)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 20h:50' 26-03-2012
Dung lượng: 523.9 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người











I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Kiểm tra kiến thức về tìm dấu hiệu, tần số, lập bảng tần số, cách tính số TBC, mốt, vẽ biểu đồ.
2. Kỹ năng: Kỹ năng giải toán một cách hợp lý và thành thạo.
3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
II. Chuẩn bị:
GV: Đề kiểm tra.
HS: Ôn tập.
III. Kiểm tra:









TN
TL
TN
TL
TL
TL


1.Bảng tần số
Nhận biết giá trị của dấu hiệu, giá trị khác nhau của dấu hiệu, mốt của dấu hiệu từ bảng “ Tần số”



Vận dụng kiến thức đã học, Từ bảng “ Tần số” nêu ra nhận xét.



Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
3
1,5=15%



1
1đ = 10%

4
2,5đ=
25%

2. Biểu đồ



 Nhận biết biểu đồ và từ biểu đồ trả lời các câu hỏi

Vận dụng kiến thức đã học, và cách lập bảng “ Tần số” từ bảng số liệu thống kê lúc ban đầu để lập bảng tần số, và vẽ biểu đồ đoạn thẳng.



Số câu
Số điểm- Tỉ lệ


3
1,5=15%

1
3,5đ = 35%

4
5đ= 50%

3. Trung bình cộng


- Nhận biết công thức tinh trung bình cộng

- vận dụng công thức tính trung bình cộng để giải bài tập.



Số câu
Số điểm- Tỉ lệ


2
1đ=10%

1
1,5đ = 15%

3
2,5đ= 25%


3
1.5đ =15%

5
2.5đ = 25%
3
6đ = 60%
11
10đ = 100%



I. Trắc nghiệm ( 4 đ)
( Mỗi câu đúng 0,5đ)
1
2
3
4
5
6
7
8

d
c
c
b
b
a
b
b

 II. Tự luận ( 6 đ)
Câu
Nội dung
Điểm












1
a. số con của 30 gia đình ở ấp long thành, số giá trị là 30.
b.
Giá trị (x)
0
1
2
3
4


Tần số (n)
2
6
15
5
2
N=10

số







15







14







13







12







11







10







9







8







7







6







5







4







3







2







1







0
1
2
3
4

Gía


Biểu đồ đoạn thẳng
( 1đ)



( 1đ)




















1,5đ

2
a. = 6,825
b. Mo = 8
(1đ)
(0,5đ)

3
Không tính trung bình được , vì số chênh lệch quá lớn .
(1đ)



















Thứ ….ngày……tháng ….năm 2012
Trường THCS Tân long
Họ và tên : ..........................................................
Lớp: ..........................
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn : Đại số 7
Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề )




Lời phê

Đề :
I. Trắc nghiệm khách quan : ( 4đ
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN THĂM WEBSITE TRƯỜNG THCS TÂN LONG

DÒNG MÁU LẠC HỒNG