Thời gian
de casio ( 2013-2014)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:59' 06-12-2013
Dung lượng: 217.5 KB
Số lượt tải: 146
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:59' 06-12-2013
Dung lượng: 217.5 KB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TÂN LONG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÁY TÍNH CASIO
Năm : 2013 – 2014
Thời gian 150 phút ( không kể phát đề )
Điểm
Lời phê
Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
Nếu không nói gì them, hãy tính chính xác đến 10 chữ số.
Bài 1(5đ): a. Tìm ba số a,b,c biết rằng == và 3a+2b-5c=1024.
a =
b =
c =
b. Tính kết quả đúng ( không sai số)của các tích sau :
P =7777755555.7777799999
Q = 1234563
P =
Q=
c. Cho đa thức f(x) = x4+3x3-2x2-x+5. Hãy tìm số dư khi chia đa thức trên cho nhị thức (x-).
f() =
Bài 2(5đ): a. Tìm số dư khi chia số 919 cho 2007
r=
b. Cho đa thức f(x) = x4+ax3+bx2+dx+e. biết f(1)=5; f(2)=7; f(3)=9; f(4)=11: F(5)=51. Tính f(10); f(11); f(12); f(13); f(14); f(15).
f(10)=
f(11)=
f(12)=
f(13)=
f(14)=
f(15)=
Bài 3(5đ): Cho dãy số xác định bởi công thức :
Un+1= n là số tự nhiên ; n1
Cho biết U1=0,25. Viết quy trình ấn phím liên tục để tính giá trị.
Tính U100
.………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
U100=
Câu 4(5đ): a. Tìm các số tự nhiên a, b, c, d . = a +
a =
b =
c =
d =
Một vận động viên băn súng, có số điểm mỗi lần bắn và số lần bắn theo bảng sau
Điểm số
10
9
8
7
6
Số lần bắn
25
42
14
15
4
Hãy tính giá trị trung bình, tổng số điểm, số lần bắn, độ lệnh tiêu chuẩn, phương sai.
=
=
n=
=
=
Câu 5 (5đ): a.Một người gửi vào ngân hang một số tiền gốc là a đồng với lãi xuất ngân hang là m%. Biết rằng người đó khổng rút tiền lãi ra. Hỏi sau n tháng người ấy nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi ? Hãy xây dựng công thức tổng quát để tính liên tục trên máy.
b. Áp dụng với a= 10 000 000đ, m= 0,8%, và n= 12 tháng.
a.…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...
b.
Câu 6(5đ): Cho dãy số U1=1; U2= 5; U3= 9; ……, Un+3 = Un+2 + 2Un+1 + 3Un với n N; n4
a. Tính U9 đến U20
b.Viết quy trình ấn phím liên tục tính un+3 theo Un+2; Un+1 và Un
U9
U10
U11
U12
U13
U14
U15
U16
U17
U18
U19
U20
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 7(5đ) a. Tìm nghiệm gần đúng của phương trình x3 +x-1000 = 0
x
b.Cho a = 20012002200320042005; b = 2006 .Hãy tìm số dư r khi chia a cho b
r =
Câu 8 : (5đ) Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 12 cm. Vẽ đoạn AE với E là điểm trên cạnh CD và DE = 5 cm. Trung trực của AE cắt AE, AD và BC tại M, P và Q. Tính tỉ số độ dài đoạn MP và MQ ?
=
Câu 9(5đ):Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 3,15cm
Từ một điểm A ở ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến
AB và AC(B, C là hai tiếp điểm thuộc (O)).
Tính diện tích phần mật phẳng giới hạn bởi hai
Tiếp tuyến và cung tròn nhỏ BC., biết rằng
AO=a=7,85cm( Chính xác đến 0,01cm)
Sgach xọc=
Câu 10 (5đ) Cho tam giác ABC có góc A=900, AB= 4,6892cm, BC= 5,8516cm, AH là đường cao, CI là phân giác của góc C. Tính :
Tính góc B ( Độ , phút)
Tính AH và CI chính xác đến 9 chữ số thập phân .
Góc B
Năm : 2013 – 2014
Thời gian 150 phút ( không kể phát đề )
Điểm
Lời phê
Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
Nếu không nói gì them, hãy tính chính xác đến 10 chữ số.
Bài 1(5đ): a. Tìm ba số a,b,c biết rằng == và 3a+2b-5c=1024.
a =
b =
c =
b. Tính kết quả đúng ( không sai số)của các tích sau :
P =7777755555.7777799999
Q = 1234563
P =
Q=
c. Cho đa thức f(x) = x4+3x3-2x2-x+5. Hãy tìm số dư khi chia đa thức trên cho nhị thức (x-).
f() =
Bài 2(5đ): a. Tìm số dư khi chia số 919 cho 2007
r=
b. Cho đa thức f(x) = x4+ax3+bx2+dx+e. biết f(1)=5; f(2)=7; f(3)=9; f(4)=11: F(5)=51. Tính f(10); f(11); f(12); f(13); f(14); f(15).
f(10)=
f(11)=
f(12)=
f(13)=
f(14)=
f(15)=
Bài 3(5đ): Cho dãy số xác định bởi công thức :
Un+1= n là số tự nhiên ; n1
Cho biết U1=0,25. Viết quy trình ấn phím liên tục để tính giá trị.
Tính U100
.………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
U100=
Câu 4(5đ): a. Tìm các số tự nhiên a, b, c, d . = a +
a =
b =
c =
d =
Một vận động viên băn súng, có số điểm mỗi lần bắn và số lần bắn theo bảng sau
Điểm số
10
9
8
7
6
Số lần bắn
25
42
14
15
4
Hãy tính giá trị trung bình, tổng số điểm, số lần bắn, độ lệnh tiêu chuẩn, phương sai.
=
=
n=
=
=
Câu 5 (5đ): a.Một người gửi vào ngân hang một số tiền gốc là a đồng với lãi xuất ngân hang là m%. Biết rằng người đó khổng rút tiền lãi ra. Hỏi sau n tháng người ấy nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi ? Hãy xây dựng công thức tổng quát để tính liên tục trên máy.
b. Áp dụng với a= 10 000 000đ, m= 0,8%, và n= 12 tháng.
a.…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...
b.
Câu 6(5đ): Cho dãy số U1=1; U2= 5; U3= 9; ……, Un+3 = Un+2 + 2Un+1 + 3Un với n N; n4
a. Tính U9 đến U20
b.Viết quy trình ấn phím liên tục tính un+3 theo Un+2; Un+1 và Un
U9
U10
U11
U12
U13
U14
U15
U16
U17
U18
U19
U20
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 7(5đ) a. Tìm nghiệm gần đúng của phương trình x3 +x-1000 = 0
x
b.Cho a = 20012002200320042005; b = 2006 .Hãy tìm số dư r khi chia a cho b
r =
Câu 8 : (5đ) Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 12 cm. Vẽ đoạn AE với E là điểm trên cạnh CD và DE = 5 cm. Trung trực của AE cắt AE, AD và BC tại M, P và Q. Tính tỉ số độ dài đoạn MP và MQ ?
=
Câu 9(5đ):Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 3,15cm
Từ một điểm A ở ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến
AB và AC(B, C là hai tiếp điểm thuộc (O)).
Tính diện tích phần mật phẳng giới hạn bởi hai
Tiếp tuyến và cung tròn nhỏ BC., biết rằng
AO=a=7,85cm( Chính xác đến 0,01cm)
Sgach xọc=
Câu 10 (5đ) Cho tam giác ABC có góc A=900, AB= 4,6892cm, BC= 5,8516cm, AH là đường cao, CI là phân giác của góc C. Tính :
Tính góc B ( Độ , phút)
Tính AH và CI chính xác đến 9 chữ số thập phân .
Góc B
 





